Diễn đàn đan móc

Diễn đàn dành cho các bạn thích đan móc

You are not connected. Please login or register

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
Rất khó để đưa ra một hướng dẫn chính xác và cụ thể khi đọc một mẫu đan. Ở đây mình chỉ đưa ra những bước chung nhất khi đọc mẫu đan, và cách đọc một số chữ viết tắt và ký hiệu đan thường được sử dụng trong một mẫu đan bằng tiếng nước ngoài.

Có thể chia mẫu đan thành hai loại :
  • Chart chữ : thường là các chart của Anh, Pháp, … trong đó các hướng dẫn đều dùng bằng lời nói. Để hiểu một chart chữ bạn phải hiểu ngôn ngữ sử dụng trong mẫu đan, không thì ít nhất phải hiểu các chữ viết tắt.
  • Chart hình : thường là các mẫu của Nhật, Trung Quốc. Đối với chart này có thể bạn không cần hiểu tiếng, chỉ cần nhìn hình vẽ và đoán các bước thực hiện. Chart này thường dùng các ký hiệu đan trên hình vẽ và bạn phải hiểu được các ký hiệu đan.

Bài viết tiếp theo bạn sẽ tìm thấy bảng liệt kê ký hiệu, chữ viết tắt của các mũi đan thông dụng.

Các bước đọc mẫu (những bước chung nhất)

  1. Nhìn tổng quát mẫu và hình dung từng bước sẽ thực hiện. Đối với chart hình bạn phải xác định được hoa văn nào sẽ được dùng cho phần nào của sản phẩm. Xác định các mũi đan sẽ sử dụng, ...

  2. Xác định kích thước của sản phẩm trong mẫu. Ví dụ,
    đối với khăn là chiều dài và chiều rộng,
    đối với áo : chiều dài, chiều rộng của thân sau và 2 thân trước, tay áo, viền cổ, nẹp áo, kích thước hạ nách, hạ cổ.
    Hầu hết các mẫu đều có hình vẽ với đầy đủ các thông số này được đo bằng đơn vị cm.

  3. Lấy số đo của sản phẩm bạn muốn làm, so sánh với kích thước của mẫu đan, nếu không trùng khớp bạn phải ghi lại các sai số để sau này sửa chữa mẫu đan lại cho phù hợp với kích thước bạn mong muốn. Phần này liên quan đến bước làm mẫu thử, mình sẽ viết ở một bài khác.

  4. Tiến hành đan theo hướng dẫn.



Được sửa bởi Rosa ngày 2/12/2008, 18:15; sửa lần 5.

http://www.danmoc.net

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
Bảng này gồm các ký hiệu đan thường dùng trong chart của Nhật và các chữ viết tắt tương ứng thuờng dùng trong các chart chữ tiếng Anh Laughing
Một số mũi đan mình không thể dịch sang tiếng Việt nên tạm để bằng tiếng Anh. Các bạn nếu biết tiếng Việt của các mũi thì góp ý nhé.
Đường dẫn đến các bài hướng dẫn được đặt ở cột ngoài cùng bên phải.

Ký hiệuViết tắt
Mô tả Hướng dẫn
K
Knit: mũi xuống
Hướng dẫn
P
Purl: mũi lên
Hướng dẫn
M
Strand Increase Hướng dẫn
YO
Yarn Over: mũi vòng Hướng dẫn
M
Left Increase: tăng mũi trái
Hướng dẫn
M
Right Increase: tăng mũi phải
Hướng dẫn

Over Increase Hướng dẫn
CO
Loop Cast-on: đan kết thúc sản phẩm Hướng dẫn
SO
Stitch Over Hướng dẫn
Tog/K2 tog Together/Knit 2 Stitches Together: mũi lên chập hai (giảm mũi bên phải)
Hướng dẫn
SKPO
Slip,Knit,Pass Over: giảm mũi bên trái (mũi xuống)
Hướng dẫn

Giống SKPO nhưng dùng mũi lên
Hướng dẫn

Double Vertical Decrease: mũi chập 3
Hướng dẫn

Double Right-Slanting Decrease: mũi chập 3 bên phải
Hướng dẫn

Double Left-Slanting Decrease: mũi chập 3 bên trái
Hướng dẫn

2-st Left Cross Hướng dẫn

2-st Right Cross Hướng dẫn

Left Stitch Pass Through Right Stitch Hướng dẫn

Right Stitch
Pass
Through Left Stitch
Hướng dẫn

Twist Stitch Hướng dẫn
SL Slip Stitch Hướng dẫn
SL(purlwise) Slip Purlwise Stitch Hướng dẫn
KB
Knit stitch in row below Hướng dẫn

Twist Stitch in row below Hướng dẫn

Một số ký hiệu khác thường thấy trong phần chú thích của mẫu đan

Đan mũi xuống mặt phải, mũi lên mặt trái



Được sửa bởi Rosa ngày 2/12/2008, 05:00; sửa lần 5.


-------------------------------
Mèo già ôm cuộn len ...
http://www.danmoc.net

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
Sau đây là một số từ tiếng Anh thường thấy trong các chart chữ bằng tiếng Anh.

A B C D E F

Tiếng Anh
Tiếng Việt
Armhole
Chỗ khoét nách áo
Ball
Cuộn len
Knit
Mũi xuống
Bind off
Đan kết thúc
Cast on
Gầy mũi
Decrease
Giảm mũi
Edge stitch
Mũi 2 bên rìa sản phẩm
Finger
Ngón tay
Finish
Kết thúc
Front (of work)
Mặt phải



Được sửa bởi Rosa ngày 9/12/2008, 20:51; sửa lần 2.


-------------------------------
Mèo già ôm cuộn len ...
http://www.danmoc.net

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
G H I J K L

Tiếng Anh
Tiếng Việt
Gauge
Mẫu thử
Increase
Tăng mũi
Knit 2 stitches together
Mũi xuống chập hai
Knitting pattern
Mẫu đan
Knitting tension
Mẫu thử



Được sửa bởi Rosa ngày 9/12/2008, 20:47; sửa lần 1.


-------------------------------
Mèo già ôm cuộn len ...
http://www.danmoc.net

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
M N O P Q R

Tiếng AnhTiếng Việt
Make up/joinMay ráp các mảnh lại với nhau
MaterialVải
MaterialsDụng cụ
Moss stitchMũi hạt gạo
NeedleQue đan
Partial bind offChiết
Plain knittingJersay xuống
PurlMũi lên
Purl 2 stitches together Mũi lên chập hai
Right side (of work)Mặt phải
Reverse stockinette stitchJersay lên
RibMũi cốt
RibingĐan bằng mũi cốt



Được sửa bởi Rosa ngày 9/12/2008, 20:43; sửa lần 3.


-------------------------------
Mèo già ôm cuộn len ...
http://www.danmoc.net

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
S T U V W X Y Z

Tiếng Anh
Tiếng Việt
Sleeves
Tay áo
Slip
Dời mũi, từ que đan trái sang que đan phải
Stockinette stitch
Jersay
Sticks
Que đan
Stitch
Mũi đan
Strand
Sợi len
Swatch
Mẫu thử
Wool
Len
Yarn over
Mũi vòng



Được sửa bởi Rosa ngày 9/12/2008, 20:55; sửa lần 1.


-------------------------------
Mèo già ôm cuộn len ...
http://www.danmoc.net

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
Cách đọc mẫu đan của Nhật


Phần 1. Hai loại chart: chi tiết và đơn giản

Mẫu đan của Nhật có hai loại: chi tiết và đơn giản. Loại chi tiết trình bày mỗi mũi đan bằng một ô vuông, loại đơn giản chỉ vẽ hình dạng và kích thước của sản phẩm



Loại chi tiết
Loại đơn giản
Chart chi tiết

Ở chart chi tiết, mỗi ô vuông tương ứng với 1 mũi đan. Trong ô vuông có ký hiệu mũi đan sử dụng. Ví dụ hình dưới, tất cả các mũi đều là mũi xuống (knit). Tuy nhiên, nếu dùng ký hiệu mũi xuống cho tất cả các ô vuông sẽ gây khó nhìn và rối mắt, do đó người ta thường dùng chart bên cạnh để thay thế, trong đó các ô vuông được để trống, và bên dưới có hình chú thích 1 ô trống = 1 mũi xuống. Nghĩa là tất cả các ô vuông trống đều được đan bằng mũi xuống.



Chart chi tiết
Chart chi tiết (ký hiệu đan
được bỏ qua và có chú thích)
Nếu không thấy chú thích về ô trống, bạn hãy đan ô trống bằng mũi xuống.
Một số ô có kiểu đan đặc biệt, khi đó ô đó sẽ được bôi đậm và chú thích bên ngoài chart như sau (trong ví dụ mũi được chú thích là mũi bobble (bobble stitch)).



Gầy mũi và kết thúc mũi

Hàng đầu tiên của một chart là hàng gầy mũi. Nghĩa là tổng số hàng bạn thấy trên một chart đan đã có tính luôn hàng gầy mũi. Ví dụ hình dưới đây, chart có 8 hàng, 1 hàng gầy mũi (màu cam) và 7 hàng mũi xuống.
Sau khi đan xong phải đan kết thúc hàng cuối cùng để rút que đan ra. Hàng để đan kết thúc thường không được thể hiện bằng các ô vuông trên chart, mà chỉ được thể hiện bằng các dấu chấm đen như hình.


Nếu đan đến hàng cuối cùng mà không thấy ký hiệu đan kết thúc, bạn phải để các mũi trên que đan, và tiếp tục làm theo hướng dẫn. Chữ nghĩa là đan kết thúc, còn chữ nghĩa là bạn giữ các mũi lại trên que đan.

Dịch theo Tata&Tatao.to


-------------------------------
Mèo già ôm cuộn len ...
http://www.danmoc.net

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
Phần 2 : Tăng – giảm mũi


1. Giảm mũi đầu và cuối hàng

Với cách này bạn sẽ giảm (hoặc tăng) mũi ở mũi đầu tiên và mũi cuối cùng trên cùng 1 hàng. Hàng tiếp theo (mặt trái) đan bình thường. Nghĩa là bạn chỉ giảm (tăng) mũi ở mặt phải của sản phẩm. Ví dụ như hình sau :



Hai chart này diễn tả cùng nội dung, chỉ khác cách trình bày. Chart bên trái là chart chi tiết, bên phải là chart rút gọn.

Ở chart chi tiết, bạn có thể hiểu là ở hàng thứ 5, hai mũi đầu tiên đan mũi xuống chập 2 (giảm mũi bên phải), đan bình thường đến hết hàng, còn hai mũi cuối cùng thì đan mũi giảm bên trái. Sau đó đan tiếp 3 hàng bình thường, rồi lại giảm mũi ở hàng thứ 9, v.v.

Đối với chart rút gọn, để mô tả các mũi cần giảm người ta dùng ký hiệu được viết màu đỏ 4-1-3, có ý nghĩa là : mỗi 4 hàng, giảm 1 mũi, thực hiện giảm 3 lần như vậy. Nếu ký hiệu này được chỉ đến 2 bên sản phẩm (bằng các mũi tên), nghĩa là bạn phải giảm đồng thời 2 bên, nếu chỉ chỉ về 1 bên, nghĩa là bạn chỉ giảm 1 bên mép của sản phẩm.

Với cách ký hiệu 4-1-3 ta có thể có nhiều cách thực hiện như sau.

1. 2. 3. 4. 5.


Cách thứ nhất (hình 1) bắt đầu giảm từ hàng thứ 1, sau đó cứ mỗi 4 hàng giảm 1 mũi thêm 2 lần nữa. Cách thứ hai bắt đầu giảm từ hàng thứ 2, ... cách thứ 5 bắt đầu giảm từ hàng thứ 5. Cách nào cũng đúng nên bạn có thể chọn cách mà bạn thích. Tuy nhiên nên tránh cách 2 và 4 (vì nó giảm ở mặt trái của sản phẩm), và cách 5 là cách được khuyên dùng đối với các mẫu đan của Nhật.


2. Giảm mũi đầu hàng

Với cách này bạn sẽ giảm (hoặc tăng) mũi ở mũi đầu tiên ở tất cả các hàng, nghĩa là sẽ giảm (tăng) mũi ở cả mặt phải và mặt trái, và chỉ ở mũi đầu tiên của hàng, bằng cách dùng mũi chập 2 (giảm bên phải) hoặc mũi kết thúc, sau khi giảm đan bình thường đến hết hàng, sau đó quay ngược lại (mặt trái), giảm mũi tương tự ở đầu hàng cũng với mũi chập 2 hoặc mũi kết thúc theo hướng dẫn. Ví dụ như hình sau :

Chi tiết Rút gọn

Ký hiệu màu đỏ có thể hiểu như sau (đọc từ dưới lên) : đan 3 mũi chiết (mũi đan kết thúc), tiếp theo mỗi 2 hàng giảm 2 mũi và thực hiện như vậy 1 lần, sau đó mỗi 2 hàng giảm 1 mũi và thực hiện như vậy 2 lần.

Cách giảm mũi này tránh việc giảm mũi cuối hàng (vì mũi giảm bên trái khó thực hiện). Tuy nhiên cách này làm cho sản phẩm hơi bất cân xứng một chút. Tuy nhiên sự bất cân xứng này không đáng kể và có thể chấp nhận được.

Dịch theo tata-tatao.to


-------------------------------
Mèo già ôm cuộn len ...
http://www.danmoc.net

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
Phần 3: Cách đọc ký hiệu đan trong chart

Phần lớn chart của Nhật thể hiện ký hiệu đan là kết quả sẽ nhìn thấy ở mặt phải của sản phẩm sau khi đan. Ví dụ trong chart sau



Chart vẽ toàn bằng mũi xuống, nghĩa là mặt phải sản phẩm sau khi đan nhìn thấy sẽ toàn mũi xuống. Để được như vậy ở tất cả hàng lẻ (mặt trái) bạn đan mũi lên, nghĩa là xen kẽ 1 hàng mũi xuống 1 hàng mũi lên, mà trong hướng dẫn đan mình gọi là mũi Jersay xuống.

Thứ tự đọc được miêu tả trong hình thứ 3, đan mặt phải đọc từ phải qua trái và đan mặt trái đọc từ trái qua phải.


-------------------------------
Mèo già ôm cuộn len ...
http://www.danmoc.net

ốc tiêu


Cuộn len to
Cuộn len to
Sau đây là một số từ tiếng Nhật thường dùng trong những chart đan của Nhật về amigurumi mà ốc tiêu tìm được, hy vọng sẽ giúp ích chị em.

JAPANESE CHARACTERS PERTAINING TO
STUFFED ANIMAL PATTERN PIECES
JAPANESE ENGLISH


作り方 or 作る Instructions, how-to
ページ Page (eg. 24ページ means refer to page 24)
BODY PARTS

手 hand, arm
手のひら palm
足 leg, foot
顔 face
頭 head

胴 or からだ or ボディ body, torso
目 Eye. this can also be the character for “stitch” in knitting and crochet

眉毛 eyebrow
鼻 nose
耳 ear
あご jaw
おしり bottom as in “bottom piece” or “rear end”
口 mouth or opening
くちばし beak
はね or 翼 wing
おなか stomach
しっぽ tail
たてがみ an animal mane

SEWING TERMS

わ fold line (as in place pattern on fold of fabric before cutting)
切り Cut, cutting line
ダーツ sewing darts
縫う or マシン sewing line
わた詰め口 or わたつめ口 leave an opening for stuffing
わた stuffing, fiberfill, cotton
アップリケ applique
つけ attach or place (eg. 目つけmeans attach eyes)

枚 This character with a number, indicates the number of pieces of fabric to cut out. (eg. 2枚 means 2 pieces)

本 This character with a number, indicates the number of strands of embroidery floss, thread or yarn required (eg. 3本means 3 strands)

ストレート ステッチ Straight stitch
(eg. ストレート ステッチ 3本 ピンク would mean apply a straight stitch with 3 strands of pink embroidery floss)

フレンチ・ノット
ステッチ
= French knot stitch

アウトライン
ステッチ
= outline stitch

バックスティッチ back stitch
サテンステッチ satin stitch
クロスステッチ cross stitch
ランニングステッチ running stitch

ACCESSORIES/CLOTHING

ペレット pellets for stuffing
ボタン button
ベスト vest
帽子 hat
ポケット pocket
スカーフ scarf
マフラー muffler
エプロン apron
靴 or くつ shoe

ブーツ boots
バッグ bag
ズボン or パンツ trousers, pants
シャツ shirt

COLORS

ピンク pink
白 white
青 blue
赤 red
茶 brown
黒 black
緑 or グリーン green
黄 yellow
オレンジ orange

DIRECTIONAL TERMS

(will often be found combined with body terms to indicate
front body, back body, left hand right hand, etc.)
前 Front (eg. 前ボディ is body front)
後ろ back
上 top, up, over
下 bottom, down, under

中 also 中央
= middle, center
also indicates a center pattern piece
(eg頭中央 is a center head piece)

右 right
左 left
内 inner, inside
外 outer, outside

Rosa

avatar
Người điều hành diễn đàn
Người điều hành diễn đàn
Dưới đây là một số từ tiếng Nhật rất thường gặp trong các chart của Nhật.

đanto knit, knitting
mũistitch(s)
mũi xuống knitted stitch(s)
hàngrow(s),round(s)
lầntime(s)
obverse
mũi xuốngknit stitch(es)
đan mũi xuốngto make knit stitches
mặt tráireverse
mũi lênpurl stitch(es)
đan mũi lênto make purl stitches
mũi Jersay xuốngstocking stitch
mũi hình sónggarter stitch
twisted rib stitch
mũi cốtrib stitch
cốt 1-1k1-p1 rib stitch
cốt 2-2k2-p2 rib stitch
tăngto increase
tăng mũito increase stitch
giảmdecrease
giảm mũito decrease stitch
to make
gầy mũicast on stitch
to pick up
pick up stitch(es)
mẫu (chart)pattern
que đanneedle
sốnumber
number x needle
bar
que đanknitting needle
kim móccrochet hook
tapestry needle
tráileft
phảiright
lên, quaup, over
xuống, xuống dướidown, under
ở giữamiddle, center, inner
chính giữacentral
mặtside
phía trướcfront
phía sauback
chéo quacrossover
tranh ảnh, chart, hình vẽpicture, chart, graphic
chart đanknitting chart
ký hiệusymbol
bề rộngwidth
bề dàilength
bắt đầubegin, start
kết thúcend
dừng, kết thúc mũistop, cast off
tip, point
kế tiếpnext
string, yarn
hair
lenwool/hair yarn
silk
sợi cô tôngcotton
sợi nilonlinen
nammale
nữfemale
kích thướcsize
dispatch, finishing
mouth, opening
nẹp, viềnedge, marge, verge
người lớnadult
trẻ emchild
toddler, child
tuổiage
thân body
body part
yoke
tay áosleeve
front panel
collar
bottom hem
cổneck
neck line
vaishoulder
cánh tayarm
bàn tayhand
wrist
ngón tayfinger
side part of body
breast
waist
mark
thẳngstraight, plane
mẫu thửgauge, tension
khuy áobutton hole
short/long row
túi áopocket
tương tự ...same as ...

Nguồn: http://www.tata-tatao.to/knit/e-index.html


-------------------------------
Mèo già ôm cuộn len ...
http://www.danmoc.net

ốc tiêu


Cuộn len to
Cuộn len to
Đây là các từ thường xuất hiện trong các chart Nhật, đặc biệt là các mẫu về áo. Hy vọng sẽ giúp ích cho chị em và các bạn trong việc đọc mẫu Nhật, để những khi tìm được mẫu đẹp có thể bắt tay ngay vào mà không bị cản trở bởi sự bất đồng ngôn ngữ. Smile

Tài liệu này gồm 3 thứ tiếng: anh, pháp và tiếng gì nữa ốc tiêu cũng không rỏ, nhưng để chị em thuận tiện theo dõi nên ốc tiêu đã chỉnh sửa lại và chỉ còn giữ lại 2 thứ tiếng là anh và pháp. Giữ lại tiếng Pháp vì ốc tiêu nghĩ rằng nếu sau này chị em có gặp mẫu Pháp thì có thể áp dụng chuyển ngữ từ Pháp sang Anh để hiểu cũng được. Phần bên trái trong tài liệu là các từ tiếng Nhật, có kèm cách đọc các từ tiếng Nhật đó luôn. Phần bên phải là nghĩa của các từ tiếng Nhật đó, tiếng anh thì nằm dòng trên và tiếng pháp là dòng dưới. Sau đây là các file của tài liệu đó, ốc tiêu post lên luôn để chị em dễ dàng theo dõi. Do tài liệu này gồm nhiều trang nên ốc tiêu chỉ chọn những trang có liên quan đến diễn nghĩa của các từ tiếng Nhật sang Anh, Pháp thôi. Tác giả của tài liệu này là Kit Way-Nee, chị em theo dõi nhé.








Image Hosted by ImageShack.us



Image Hosted by ImageShack.us


Image Hosted by ImageShack.us


Image Hosted by ImageShack.us

ốc tiêu


Cuộn len to
Cuộn len to
Hình cuối cùng hơi nhỏ nên nếu chị em muốn xem rỏ thì click vào hình và phóng to lên sẽ nhìn được rỏ chữ. Định dịch ra tiếng việt luôn những nghĩ đi nghĩ lại thấy để nguyên văn tiếng anh biết đâu chị em lại dễ hiểu.




























chocomint

avatar
Người điều hành Box Đan
Người điều hành Box Đan
beg
beginning
bắt đầu
bet
between
ở giữa
MC
main color
(thường dùng trong sản phẩm đan có hai màu) MC là màu chủ đạo
CC
contrast color
CC là màu còn lại
dec
decrease
giảm mũi
DPN
double point needles
kim 2 đầu
EOR
every other row
mỗi dòng kế tiếp
INC
increase
tăng mũi
K2TOG
knit 2 together
đan 2 mũi chập nhau
K
knit
đan xuống
P
purl
đan lên
CO
cast on
bắt mũi
KB
knit throught back of st (loop)
đan vào phía sau sản phẩm
PSSO
pass slipped stitch over
đưa mũi trượt qua (làm giống như khi chiết kết thúc sản phẩm.
PW
purl wise (or as if to purl)
trượt mũi theo chiều đan purl
REM
remaining
còn lại
SK
skip
bỏ mũi
SL
slip
trượt mũi
SP
space
khoảng cách
ST
stitch
mũi đan
TBL
throught back of loop

TOG
together

WL.FWD
wool forward
sợi ở phía trước sản phẩm
Y. FWD
yarn forward
sợi ở phía trước sản phẩm
YO
yarn over
vắt dây
YON
yarn over needles
vắt sợi trên kim
YRN
yarn round needles
sợi vòng quanh kim
SK2P
slip 1 stitch as if to knit, knit 2 together, pass slipped stitch overtrượt 1 mũi theo chiều mũi knit, knit 2 mũi chung với nhau, đưa mũi
trượt qua mũi đan này (làm giống như khi bind off)
SSK
slip, slip, knit = slip 2. Insert left needle into their front loops. Knit them together through back loops.
Trượt hai mũi. Đưa kim tay trái vào hai mũi vừa trượt từ phía trước. Đan chập hai mũi này từ phía sau. (back loop)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang  Thông điệp [Trang 1 trong tổng số 1 trang]

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết

 

Free forum | © PunBB | Free forum support | Report an abuse | www.sosblogs.com